Website GD-Yên Bái-GV

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    ENGLISH FUNNY STORIES

    Tin tức cập nhật

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Đặng Thị Kim Oanh

    Unit 10. Our houses in the future. Lesson 2. A closer look 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Phượng
    Ngày gửi: 08h:40' 03-05-2020
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 793
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO OUR
    CLASS
    Oral Test test
    My future house will be in the countryside.
    My house will be surrounded by many trees and flower.
    There will be five rooms in my house.
    The house might have a wireless TV to watch TV programmes from space.
    ? Talk about your future house where you want to live in the future.
    a.
    * Check up: Match the words with the pictures.
    1. UFO
    2. Houseboat
    3. Motorhome
    4. Skyscraper
    5. Palace
    e.
    d.
    c.
    b.
    Period 81: Unit 10: OUR HOUSE IN THE FUTURE

    Lesson 2: A closer look 1

    I. Vocabulary
    fridge
    What is this?
    Hay /hei/
    Vocabulary
    1. fridge (n): tủ lạnh
    2. automatic (adj): tự động hóa
    3. hi-tech (adj): Sản xuất theo công nghệ cao

    5. hay (n): cỏ khô
    4. (to) look after : chăm sóc
    6. (to) dry: làm khô, sấy khô
    Wireless TV
    Automatic dishwasher

    Modern fridge
    Hi-tech robot

    Automatic washing machine

    Vocabulary
    1
    Automatic dishwasher
    2
    Modern fridge
    3
    Hi-tech robot
    4.
    Automatic washing machine
    Wireless TV
    5
    Hi-tech robot





    Ex1: Listen and repeat the appliances in the box. Then put them in the appropriate columns. ( You may use an appliance more than once)


    Living room bedroom kitchen bathroom
    Wireless TV
    Automatic dishwasher
    Modern fridge
    Automatic
    washing machine




    Act 2: Match the appliances in A with the thing they can or might to in B
    3. Work in pairs. Using the information in 2, ask and answer questions about appliances in the house.
    Example:
    A: What does a wireless TV do?
    B: It helps us watch TV programmes from space.
    Notice :
    Help sb do/ to do st : giúp ai làm gì
    1
    2
    3
    4
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    Lucky Numbers
    5
    6
    1. automatic dishwasher/ wash and dry dishes
    A:What does an automatic dishwasher do?
    B: It helps us wash and dry dishes
    Lucky Number
    Lucky Number
    3. modern fridge / cook meals
    A:What does a modern fridge do?
    B: It helps us cook meals
    5. automatic washing machine /wash and dry clothes
    A:What does an automatic washing machine do?
    B: It helps us wash and dry clothes
    6. a hi-tech robot / look after children
    A:What does a hi-tech robot do?
    B: It helps us look after children
    Nguyên tắc phát âm trong Tiếng Anh là phát tất cả âm trong cùng một hơi.
    /dr/: Âm /dr/ là sự kết hợp giữa 2 âm: âm /d/ và âm /r/. Âm /d/ là âm chặn hơi nên có 2 giai đoạn. Giai đoạn 1: Dùng nguyên mặt trên của đầu lưỡi chạm lên vòm miệng. Và dùng luồng hơi từ bụng lên đến vị trí đầu lưỡi rồi ngưng lại. Dùng hơi bị nghẹn lại đó rút gốc lưỡi về tận sâu trong cổ. Xong đầu lưỡi cong lên, luồn hơi đi qua các kẽ lưỡi để ra ngoài. ( lưỡi không rung như /r/ trong Tiếng Việt). Sự kết hợp liên tiếp giữa âm /d/ và âm /r/ trong cùng một hơi tạo thành tổ hợp âm /dr/.
    /tr/: là sự kết hợp giữa 2 âm: âm /t/ và âm /r/. Âm /t/ là âm chặn hơi nên cũng có 2 giai đoạn như a. Giai đoạn 1: Dùng nguyên mặt trên của đầu lưỡi chạm lên trên vòm miệng. Và dùng luồng hơi từ bụng lên đi qua đến vị trí lưỡi xonng hơi bị chặn lại. Dùng hơi bị chặn lại đó rút gốc lưỡi về tận sâu trong cổ. Xong đầu lưỡi cong lên, luồn hơi đi qua các kẽ lưỡi để ra ngoài. ( lưỡi không rung như /r/ trong Tiếng Việt). Sự kết hợp liên tiếp giữa âm /t/ và âm /r/ trong cùng một hơi tạo thành tổ hợp âm /tr/.
    II/ Pronunciation
    II/ Pronunciation
    I’d like to live in the countryside
    I’d like to travel in a train
    Along the track
    I’d like to drive a tractor
    Through the hay.
    Drops of water
    Little drops of water
    Drip, drip, drip
    Dripping from the cottage roof
    On a rainy day.







    II/ Pronunciation
    I’d like to live in the …….………
    I’d like to …………. in a train
    Along the …………………..
    I’d like to …………. a ………..
    Through the hay.
    ………. of water
    Little ………. of water
    ……… , …….. , …….
    …………. from the cottage roof
    On a rainy day.







    Ex 4: Listen to the chants. Pay attention with sounds /dr/ and /tr/. Fill in the blanks
    track
    countryside
    Drip
    drip
    Dripping
    drops
    Drops
    travel
    drip
    drive
    tractor
    Act 5: Say the words you have written in the table. Pay attention to sounds /dr/ and /tr/ . Can you add some more words ?
    drops
    countryside
    drip
    travel
    drive
    tractor
    dripping
    train
    /dr/: dream, drink, drug, dramatic
    /tr/: trudge, tradition, traffic,true
    HOMEWORK
    - Learn by heart new words.
    - Prepare : A closer look 2.
    - Do exsercise A1,2 (p26), B1,2 (p27)
    THANK YOU
    FOR
    your attention!!!
     
    Gửi ý kiến

    Magic English

    ENGLISH FUNNY STORIES